家活
gia hoạt
Hán Việt: gia hoạt · Pinyin: jiā huó
Tổng quan
GIA HOẠT Tục ngữ. Của cải trong nhà. Chỉ nhiều thứ: gia nghiệp, gia tư, vật dụng hàng ngày. PDNL q. trung ghi: 每日起來、拄却臨濟棒、吹雲門曲、應趙州拍、擔仰山鍬、驅潙山牛、耕白雲田。七八年來、漸成家活 Mỗi ngày thức dậy, chống gậy Lâm Tế, thổi sáo gõ nhịp Triệu Châu, vác dá Ngưỡng Sơn, lùa trâu Quy Sơn, cày ruộng Bạch Vân. Bảy tám năm nay dần dần trở thành gia hoạt.
Nghĩa
Việt
- Cihui GIA HOẠT Tục ngữ. Của cải trong nhà. Chỉ nhiều thứ: gia nghiệp, gia tư, vật dụng hàng ngày. PDNL q. trung ghi: 每日起來、拄却臨濟棒、吹雲門曲、應趙州拍、擔仰山鍬、驅潙山牛、耕白雲田。七八年來、漸成家活 Mỗi ngày thức dậy, chống gậy Lâm Tế, thổi sáo gõ nhịp Triệu Châu, vác dá Ngưỡng Sơn, lùa trâu Quy Sơn, cày ruộng Bạch Vân.…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 日常的器具、物品。元.王實甫《破窯記》第二折:「他不肯去也,將我家活都打碎了。」《金瓶梅》第一○回:「當日武松與兩個公人,出離東平府,來到本縣家中,將家活多辦買了,打發那兩個公人路上盤費。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指日用器具物品; 犹家产,家业。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指日用器具物品。 2.犹家产,家业。