家父

jiā fù gia phụ

Hán Việt: gia phụ · Pinyin: jiā fù

Tổng quan

(kính trọng) cha tôi

Cấu tạo: (gia) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kính trọng) cha tôi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。對人稱自己的父親。《紅樓夢》第七回:「家父之意亦欲暫送我去且溫習著舊書,待明年業師上來,再各自在家裡亦可。」《老殘遊記》第九回:「這個人也是個不衫不履的人,與家父最為相契。」也稱為「家君」、「家嚴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谦辞,对人称自己的父亲。

Eng

  • CC-CEDICT (polite) my father
  • Cihui (polite) my father

ja

  • JMdict one's father