家生

jiā shēnggia sanh

Hán Việt: gia sanh · Pinyin: jiā shēng

Tổng quan

cuộc sống gia đình.; người ở; người hầu; đầy tớ. 方; đồ dùng trong nhà

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"家?"。 2.方言。泛指用具﹑器物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.家計。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「左右不脩家生,出行游國中。」 2.家中器物的總稱。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一三.諸色雜貨》:「家生動事,如桌、櫈、涼床、交椅、兀子。」也作「傢生」。 3.奴僕在主人家所生的子女。《水滸傳》第六一回:「這個道童,又聾又啞,只有一分蠻氣力。卻是家生的孩兒,沒奈何帶他出來。」 4.武器。《水滸傳》第二回:「史進又不肯務農,只要尋人使家生,較量鎗棒。」

Cấu tạo: 家 (gia) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 con ở
  • VietPhrases người ở; người hầu; đầy tớ; đồ dùng trong nhà
  • Tần suất từ 1. cuộc sống gia đình. 2. người ở; người hầu; đầy tớ. 方 3. đồ dùng trong nhà; người ở; người hầu; đầy tớ; đồ dùng trong nhà
  • Biên soạn 家生 jiāshēng n. 1. family routine 2. household furnishings/furniture ◆attr. <trad.> born from parents who are domestic servants of a rich family

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.家計。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「左右不脩家生,出行游國中。」 2.家中器物的總稱。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一三.諸色雜貨》:「家生動事,如桌、櫈、涼床、交椅、兀子。」也作「傢生」。 3.奴僕在主人家所生的子女。《水滸傳》第六一回:「這個道童,又聾又啞,只有一分蠻氣力。卻是家生的孩兒,沒奈何帶他出來。」 4.武器。《水滸傳》第二回:「史進又不肯務農,只要尋人使家生,較量鎗棒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"家?"。 2.方言。泛指用具﹑器物。

Eng

  • Cihui 家生 jiāshēng n. 1. family routine 2. household furnishings/furniture ◆attr. <trad.> born from parents who are domestic servants of a rich family
  • Tần suất từ 家生 jiāshēng n. 1. family routine 2. household furnishings/furniture ◆attr. <trad.> born from parents who are domestic servants of a rich family

Từ liên quan

Gần nghĩa

家丁 · 家丑 · 家世 · 家业 · 家严 · 家中 · 家主 · 家乘