家用

jiā yòng gia dụng

Hán Việt: gia dụng · Pinyin: jiā yòng

Tổng quan

dùng trong nhà | thuộc về gia đình | chi phí gia đình | tiền chợ ùng trong nhà. gia dụng gia dụng ☆Dùng trong nhà.

Cấu tạo: (gia) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng trong nhà | thuộc về gia đình | chi phí gia đình | tiền chợ ùng trong nhà. gia dụng gia dụng ☆Dùng trong nhà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.家中的一切開支。如:「貼補家用。」《管子.權修》:「市不成肆,家用足也。」 2.家庭使用的。如:「家用電器」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 家庭中的生活费用贴补~ㄧ供给~; 家庭日常使用的~电器 ㄧ~小商品。
  • Tân Hoa Tự Điển ①家庭中的生活费用贴补~ㄧ供给~。②家庭日常使用的~电器 ㄧ~小商品。

Eng

  • CC-CEDICT home-use|domestic|family expenses|housekeeping money
  • Cihui home-use; domestic; family expenses; housekeeping money

ja

  • JMdict domestic uses