家畜传染病

gia súc truyện nhiễm bệnh

Hán Việt: gia súc truyện nhiễm bệnh

Tổng quan

bệnh dịch súc vật, (từ cổ,nghĩa cổ) đồ chết toi

Cấu tạo: 家 (gia) + 畜 (súc) + 傳 (truyện) + 染 (nhiễm) + 病 (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Bệnh truyền nhiễm gia súc
  • Tần suất từ bệnh dịch súc vật, (từ cổ,nghĩa cổ) đồ chết toi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi murrain

Eng

  • Tần suất từ murrain

Từ liên quan

Gần nghĩa

家畜流行病 · 家畜商人 · 家畜小屋 · 家畜血统书 · 家畜载运车