家畜小屋

gia súc tiểu ốc

Hán Việt: gia súc tiểu ốc

Tổng quan

mái che, túp lều; căn nhà tồi tàn

Cấu tạo: 家 (gia) + 畜 (súc) + 小 (tiểu) + 屋 (ốc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Chuồng gia súc

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi hovel

Từ liên quan

Gần nghĩa

家畜商人 · 家畜传染病 · 家畜栏 · 家畜流行病 · 家畜类 · 小屋住者 · 家畜血统书 · 家畜载运车