家的
gia đích
Hán Việt: gia đích · Pinyin: jiā de
Tổng quan
(cũ) vợ
1.用在男人的名字后面,指他的妻。
妻子。《紅樓夢》第一四回:「鳳姐因見張材家的在旁,便問:『你有甚麼事?』」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vợ
- Tần suất từ (cũ) vợ
- Biên soạn 家的 iā de n. <topo.> wife
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 妻子。《紅樓夢》第一四回:「鳳姐因見張材家的在旁,便問:『你有甚麼事?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用在男人的名字后面,指他的妻。
Eng
- Cihui (old) wife
- Tần suất từ 家的 iā de n. <topo.> wife