家祠
gia từ
Hán Việt: gia từ · Pinyin: jiā cí
Tổng quan
từ đường。舊時一個家族為祭祀祖先而修建的祠堂。
Nghĩa
Việt
- Cihui từ đường。舊時一個家族為祭祀祖先而修建的祠堂。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 家族的宗廟。《兒女英雄傳》第四十回:「到了長行這日,公子便拜別家祠,叩謝父母,帶了一行人等先行赴任。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祖庙;宗祠。
- Tân Hoa Tự Điển 1.祖庙;宗祠。
Eng
- Cihui 家祠 jiācí* n. ancestral temple; clan hall M:⁴zuò