家禽

jiā qíngia cầm

Hán Việt: gia cầm · Pinyin: jiā qín

Tổng quan

gia cầm; gà vịt ngang ngỗng

新华 · Tân Hoa Đại lục

人类为了经济或其他目的而驯养的鸟类,如鸡、鸭、鹅等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

家中馴養的禽鳥,如雞、鴨、鵝、鴿等。

Cấu tạo: 家 (gia) + 禽 (cầm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chỉ chung loại chim gà nuôi trong nhà.; vật nuôi; chim nuôi; gà vẹt; qué; gà, thịt gà, (từ hiếm,nghĩa hiếm) chim; thịt chim (chỉ còn dùng trong kết hợp fish, flesh fowl cá, thịt chim), bắn chim; đánh bẫy chin gà vẹt, chim nuôi; hỉ chung loại chim gà nuôi trong nhà.; gia cầm , chim nuôi trong nhà; gia cầm; gà vịt ngang ngỗng; gà vịt ngang ngỗng; giống chim nuôi trong nhà
  • Biên soạn 家禽 iāqín n. domestic fowl; poultry M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家中馴養的禽鳥,如雞、鴨、鵝、鴿等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人类为了经济或其他目的而驯养的鸟类,如鸡、鸭、鹅等。
  • Kaggle Zh-Vi domesticated animals

Eng

  • JMdict (domestic) fowl
  • JMdict poultry
  • Cihui poultry; domestic fowl
  • Tần suất từ 家禽 iāqín n. domestic fowl; poultry M:²zhī

Đức

  • Handedict Geflügel (S, Agrar)

ja

  • JMdict 家禽(かきん)

other

  • Nguồn khác Chỉ chung loại chim gà nuôi trong nhà

Từ liên quan

Gần nghĩa

家禽的 · 家禽贩 · 家丁 · 家丑 · 家世 · 家业 · 家严 · 家中