家童
gia đồng
Hán Việt: gia đồng · Pinyin: jiā tóng
Tổng quan
người hầu ứa trẻ làm đày tớ trong nhà. Thằng nhỏ. gia đồng gia đồng ☆Đứa trẻ làm đày tớ trong nhà. Thằng nhỏ.
Nghĩa
Việt
- Cihui người hầu ứa trẻ làm đày tớ trong nhà. Thằng nhỏ. gia đồng gia đồng ☆Đứa trẻ làm đày tớ trong nhà. Thằng nhỏ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 童僕。《漢書.卷五九.張湯傳》:「家童七百人,皆有手技作事。」元.楊梓《敬德不伏老》第二折:「家童!你把嬭嬭的車兒先行著,我和你且慢慢的行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"家僮"。
Eng
- CC-CEDICT servant
- Cihui servant