家臣

jiā chén gia thần

Hán Việt: gia thần · Pinyin: jiā chén

Tổng quan

quan cố vấn của vua hoặc lãnh chúa phong kiến | kẻ tay sai

Cấu tạo: (gia) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan cố vấn của vua hoặc lãnh chúa phong kiến | kẻ tay sai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代卿大夫家的屬吏。《左傳.襄公二十九年》:「公臣不足,取於家臣。」《史記.卷四七.孔子世家》:「孔子適齊,為高昭子家臣,欲以通乎景公。」

Eng

  • CC-CEDICT counselor of king or feudal warlord|henchman
  • Cihui counselor of king or feudal warlord; henchman

ja

  • JMdict vassal|retainer