家親
gia thân
Hán Việt: gia thân · Pinyin: jiā qīn
Tổng quan
thế hệ lớn tuổi trong gia đình (thường chỉ cha mẹ) | những họ hàng gần đã qua đời
Nghĩa
Việt
- Cihui thế hệ lớn tuổi trong gia đình (thường chỉ cha mẹ) | những họ hàng gần đã qua đời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.家中的長輩。南朝宋.劉義慶《世說新語.方正》「鬼子敢爾」句下南朝梁.劉孝標.注:「崔少府女,未嫁而亡,家親痛之,贈一金碗著棺中。」 2.過世的親人。《金瓶梅》第六二回:「人死如燈滅。這幾年知道他往那裡去了?此是你病的久了,下邊流的你這神虛氣弱了。那里有甚麼邪魔魍魎,家親外祟?」《醒世姻緣傳》第三回:「晁大舍忽然想起夢中公公臨去在他頭上拍了一下,罵了兩句,醒轉就覺頭疼。祟書上說,觸怒家親,這分明是公公計較他。」
Eng
- CC-CEDICT older generation in one's household (often referring to one's parents)|one's deceased close relatives
- Cihui older generation in one's household (often referring to one's parents); one's deceased close relatives