家規
gia quy
Hán Việt: gia quy · Pinyin: jiā guī
Tổng quan
quy tắc gia đình | quy tắc ứng xử gia đình
Nghĩa
Việt
- Cihui quy tắc gia đình | quy tắc ứng xử gia đình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 家庭中的規矩、法度。唐.韓愈〈寄崔二十六立之〉詩:「諸男皆秀朗,幾能守家規。」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「勉強進門,心中不順,故意不守家規。小則撒潑放肆,大則公然偷漢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 家庭中的规矩:国有国法,家有~。
Eng
- CC-CEDICT family rules; family code of conduct
- Cihui 家規 iāguī n. family rules