家訪

jiā fǎng gia phóng

Hán Việt: gia phóng · Pinyin: jiā fǎng

Tổng quan

đi thăm hỏi các gia đình: viếng nhà/thăm viếng

Cấu tạo: (gia) + (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi thăm hỏi các gia đình; viếng nhà; thăm viếng (do yêu cầu của công tác)。(因工作需要)到人家庭里訪問。 做好青年工人的家訪工作。 làm tốt công tác thăm hỏi các gia đình công nhân trẻ.
  • Cihui đi thăm hỏi các gia đình: viếng nhà/thăm viếng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家庭訪問。如:「衛生單位派出醫療人員進行家訪,鼓勵老年人做定期健康檢查。」

Eng

  • Cihui 家訪 iāfǎng* v./n. visit parents of schoolchildren or young workers