家財

jiā cái gia tài

Hán Việt: gia tài · Pinyin: jiā cái

Tổng quan

gia tài: gia sản

Cấu tạo: (gia) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ chung tiền bạc của cải trong nhà. gia tài gia tài ☆Chỉ chung tiền bạc của cải trong nhà. gia tài; gia sản。家產。 gia tài 家財 dt. nhà cửa của cải. Gia tài ấy xem hèn hạ, đạo đức này khá chính chuyên. (Bảo kính 186.5).
  • Cihui gia tài: gia sản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家庭所有的財產。《五代史平話.梁史.卷上》:「有個莊主喚做馬評事,家財巨萬。」《三國演義》第五回:「衛弘盡出家財,置辦衣甲旗旛。」也作「家產」、「家資」。

Eng

  • Cihui 家財 iācái* n. family estate

ja

  • JMdict household belongings|household goods|family fortune|family assets