家資

jiā zī gia tư

Hán Việt: gia tư · Pinyin: jiā zī

Tổng quan

Cấu tạo: (gia) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ chung tiền bạc của cải trong nhà. Đoạn trường tân thanh có câu: »Gia tư nghĩ cũng thường thường bậc trung«. gia tư gia tư ☆Chỉ chung tiền bạc của cải trong nhà. Đoạn trường tân thanh có câu: »Gia tư nghĩ cũng thường thường bậc trung«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家庭所有的財產。《三國演義》第三五回:「即孟德有大志,願將家資相助。」也作「家產」、「家財」。