家賊

jiā zéi gia tặc

Hán Việt: gia tặc · Pinyin: jiā zéi

Tổng quan

ăn trộm: trộm trong nhà/gián điệp/nội gián

Cấu tạo: (gia) + (tặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. ăn trộm; trộm trong nhà。偷自己家里東西的人。 2. gián điệp; nội gián。隱藏在內部進行破壞的人。
  • Cihui ăn trộm: trộm trong nhà/gián điệp/nội gián

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家庭內部的敗類,竊取自家財物的人。泛指隱藏內部從事破壞的人。如:「這種事外人做不來的,必定是家賊所為。」

Eng

  • Cihui 家賊 iāzéi n. an inside thief M:ge/¹míng