家道

jiā dào gia đạo

Hán Việt: gia đạo · Pinyin: jiā dào

Tổng quan

hoàn cảnh tài chính gia đình ường lối phép tắc mà mọi người trong nhà phải theo. gia đạo gia đạo ☆Đường lối phép tắc mà mọi người trong nhà phải theo.

Cấu tạo: (gia) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn cảnh tài chính gia đình ường lối phép tắc mà mọi người trong nhà phải theo. gia đạo gia đạo ☆Đường lối phép tắc mà mọi người trong nhà phải theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.家庭賴以維持的規範。《易經.家人》:「父父,子子,兄兄,弟弟,婦婦,而家道正。」 2.家產、家業。《南史.卷六二.徐摛傳》:「家道壁立,所生母患,欲粳米為粥,不能常辦。」《文明小史》第三五回:「因他家道殷富,父母鍾愛,把他縱容得志氣極高。」也作「家道兒」。 3.家庭運道。《紅樓夢》第六回:「我們家道艱難,走不起,來了這裡,沒的給姑奶奶打嘴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 家境~小康 ㄧ~殷实 ㄧ~中落。

Eng

  • CC-CEDICT family financial circumstances
  • Cihui family financial circumstances