家長
gia trường
Hán Việt: gia trường · Pinyin: jiā zhǎng
Tổng quan
chủ hộ | người đứng đầu gia đình | gia trưởng | phụ huynh hoặc người giám hộ của một đứa trẻ gười đứng đầu trong nhà. Như Gia chủ. gia trưởng gia trưởng ☆Người đứng đầu trong nhà. Như Gia chủ. 1. gia trưởng。家長制之下的一家中為首的人。 2. phụ huynh; người giám hộ。指父母或其他監護人。 學校里明天開家長座談會。 ngày mai trong trường có một cuộc toạ đàm với phụ huynh học sinh.
Nghĩa
Việt
- Cihui gia trưởng gia trưởng ☆Người đứng đầu trong nhà. Như Gia chủ.
- Cihui chủ hộ | người đứng đầu gia đình | gia trưởng | phụ huynh hoặc người giám hộ của một đứa trẻ gười đứng đầu trong nhà. Như Gia chủ. gia trưởng gia trưởng ☆Người đứng đầu trong nhà. Như Gia chủ. 1. gia trưởng。家長制之下的一家中為首的人。 2. phụ huynh; người giám hộ。指父母或其他監護人。 學校里明天開家長座談會。 ngày m…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一家之主。元.無名氏《神奴兒》第四折:「大人,小兒犯罪,罪坐家長。」 2.丈夫。《西遊記》第八回:「山中有一洞,叫做雲棧洞。洞裡原有個卵二姐。他見我有些武藝,招我做個家長。」 3.舊時奴僕稱其主人。《醒世恆言.卷一七.張孝基陳留認舅》:「眾家人聽家長聲喚,都走攏來看時,過遷已自去得好遠。」 4.船家。《警世通言.卷一一.蘇知縣羅衫再合》:「叫:『家長,與我移舟到秋江亭去。』舟人依命,將船放到亭邊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 家长制之下的一家中为首的人;指父母或其他监护人:学校里明天开~座谈会。
Eng
- CC-CEDICT head of a household|family head|patriarch|parent or guardian of a child
- Cihui head of a household; family head; patriarch; parent or guardian of a child
ja
- JMdict head of a family|patriarch|matriarch