家門

jiā mén gia môn

Hán Việt: gia môn · Pinyin: jiā mén

Tổng quan

cửa nhà | gia tộc hà và cửa, chỉ gia đình và họ hàng. gia môn gia môn ☆Nhà và cửa, chỉ gia đình và họ hàng. 1. cửa chính (của nhà ở)。家庭住所的大門。 書 2. gia tộc tôi。稱自己的家族。 方 3. gia đình tôi; nhà tôi。本家。 他是我的家門堂兄弟。 cậu ấy là anh em họ nhà tôi.

Cấu tạo: (gia) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gia môn gia môn ☆Nhà và cửa, chỉ gia đình và họ hàng.
  • Cihui cửa nhà | gia tộc hà và cửa, chỉ gia đình và họ hàng. gia môn gia môn ☆Nhà và cửa, chỉ gia đình và họ hàng. 1. cửa chính (của nhà ở)。家庭住所的大門。 書 2. gia tộc tôi。稱自己的家族。 方 3. gia đình tôi; nhà tôi。本家。 他是我的家門堂兄弟。 cậu ấy là anh em họ nhà tôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.家族。《陳書.卷二一.蕭允傳》:「吾家再世為始興郡,遺愛在民,正可南行以存家門耳。」 2.古稱卿大夫之家。《左傳.昭公三年》:「政在家門,民無所依。」 3.稱自己的家庭。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「貧賤有此女,始適還家門。」 4.住家的大門。《儒林外史》第四十四回:「他家就在余家巷。進了家門,他同胞的兄弟出來接著。」 5.門第、家聲。《敦煌變文集新書.卷六.捉季布傳文》:「本來事主誇忠赤,變為不孝辱家門。」 6.傳奇戲的開場白。內容說明戲情大意或戲中人物家世。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 家庭住所的大门,借指家工作单位离~不远,上班方便 ㄧ新媳妇娶进了~; 〈书〉称自己的家族辱没~; 〈方〉本家他是我的~堂兄弟; 指个人的家世、经历、家庭成员及经济状况等自报~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①家庭住所的大门,借指家工作单位离~不远,上班方便 ㄧ新媳妇娶进了~。②〈书〉称自己的家族辱没~。③〈方〉本家他是我的~堂兄弟。④指个人的家世、经历、家庭成员及经济状况等自报~。

Eng

  • CC-CEDICT house door|family clan
  • Cihui house door; family clan

ja

  • JMdict one's family|one's clan