家食

jiā shí gia thực

Hán Việt: gia thực · Pinyin: jiā shí

Tổng quan

Cấu tạo: (gia) + (thực)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不為祿仕而自食於家。《易經.大畜卦.彖曰》:「不家食,吉。」《醒世恆言.卷四○.馬當風神送滕王閣》:「何不進取,身達青雲之上;而困於家食,受此旅況之淒涼乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赋闲,不食公家俸禄; 家中之食。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.赋闲,不食公家俸禄。 2.家中之食。

Eng

  • Cihui 家食 iāshí v.p. take one's meals at home