家鼠

jiā shǔ gia thử

Hán Việt: gia thử · Pinyin: jiā shǔ

Tổng quan

chuột nhà: chuột cống

Cấu tạo: (gia) + (thử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuột nhà: chuột cống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。哺乳綱囓齒目。鼻尖,耳大,色灰,長四五寸,尾長於體。繁殖力強,常棲於屋壁間。喜咬囓器物,並能傳播鼠疫。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哺乳动物,毛褐色或黑灰色,门齿发达,多穴居在住房的墙壁或阴沟中,繁殖力很强,吃粮食,咬衣物,并能传播鼠疫。

Eng

  • Cihui 家鼠 jiāshǔ n. domestic rat/mouse M:²zhī