宸宇
thần vũ
Hán Việt: thần vũ · Pinyin: chén yǔ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.屋霤邊。比喻遮庇。《國語.越語上》:「寡人禮先壹飯矣。君若不忘周室,而為弊邑宸宇,亦寡人之願也。」 2.帝王的居所。宋.王安石〈詩奉送覺之奉使東川〉詩:「一代官儀新藻拂,得瞻宸宇想留連。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 屋檐。比喻庇荫; 指帝居。
- Tân Hoa Tự Điển 1.屋檐。比喻庇荫。 2.指帝居。