宸遊

chén yóu thần du

Hán Việt: thần du · Pinyin: chén yóu

Tổng quan

Cấu tạo: (thần) + (du)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帝王出巡。唐.宋之問〈奉和幸大薦福寺〉詩:「香剎中天起,宸遊滿路輝。」唐.王維〈奉和聖製從蓬萊向興慶閣道中留春雨中春望之作應制〉詩:「為乘陽氣行時令,不是宸遊玩物華。」

Eng

  • Cihui 宸游 hényóu n. emperor on tour