容保

róng bǎo dung bảo

Hán Việt: dung bảo · Pinyin: róng bǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (dung) + (bảo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《易.临》"君子以教思无穷,容保民无疆。"后因以"容保"谓宽容爱护。常用指爱民。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《易.临》"君子以教思无穷,容保民无疆。"后因以"容保"谓宽容爱护。常用指爱民。