容光
dung quang
Hán Việt: dung quang · Pinyin: róng guāng
Tổng quan
ói chung vẻ mặt, dáng điệu bề ngoài. dung quang dung quang ☆Nói chung vẻ mặt, dáng điệu bề ngoài. mặt mày; vẻ mặt; dáng điệu; phong thái; dung quang。臉上的光彩。 容光煥發。 mặt mày rạng rỡ.
Nghĩa
Việt
- Cihui ói chung vẻ mặt, dáng điệu bề ngoài. dung quang dung quang ☆Nói chung vẻ mặt, dáng điệu bề ngoài. mặt mày; vẻ mặt; dáng điệu; phong thái; dung quang。臉上的光彩。 容光煥發。 mặt mày rạng rỡ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.僅能透過光線,指小隙縫。《孟子.盡心上》:「日月有明,容光必照焉。」《文選.沈約.齊故安陵昭王碑文》:「明無不察,容光之微必照。」 2.臉上所顯現的光彩。《文選.張華.情詩二首之一》:「佳人處遐遠,蘭室無容光。」南朝宋.鮑照〈秋夜〉詩二首之一:「華心愛零落,非直惜容光。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脸上的光彩:~焕发。
Eng
- Cihui 容光 róngguāng n. 1. commanding appearance 2. general appearance 3. facial expression 4. slit; fissure; crevice