容刀
dung đao
Hán Việt: dung đao · Pinyin: róng dāo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.裝飾儀容用的佩刀,有刀形而無刃。《詩經.大雅.公劉》:「維玉及瑤,鞞琫容刀。」 2.形容不廣。語出《詩經.衛風.河廣》:「誰謂河廣?曾不容刀。」漢.鄭玄.箋:「不容刀,亦喻狹。小船曰刀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 作装饰品用的佩刀; 谓能容纳小船。
- Tân Hoa Tự Điển 1.作装饰品用的佩刀。 2.谓能容纳小船。