容受

róng shòudung thụ

Hán Việt: dung thụ · Pinyin: róng shòu

Tổng quan

dung nạp; chịu đựng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.容纳接受。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

包容、接受。《漢書.卷一○.成帝紀》:「博覽古今,容受直辭。」《五代史平話.漢史.卷上》:「不許停留無行止單身之人,誰人肯容受劉知遠宿泊?」

Cấu tạo: 容 (dung) + 受 (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chấp nhận (chỉ trích, từ chức,...)
  • Cihui giống như 容納接受
  • Cihui 容纳接受
  • Tần suất từ chịu đựng , chấp nhận (chỉ trích, từ chức,...) , giống như 容納接受, 容纳接受[róng nà jiē shòu]; dung nạp; chịu đựng; chịu đựng
  • Biên soạn v. 1. take; accept 2. be able to contain/hold 3. endure; put up with; bear

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 包容、接受。《漢書.卷一○.成帝紀》:「博覽古今,容受直辭。」《五代史平話.漢史.卷上》:「不許停留無行止單身之人,誰人肯容受劉知遠宿泊?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.容纳接受。

Eng

  • Cihui to tolerate; to accept (criticism, resignation etc); same as 容納接受; 容纳接受
  • Tần suất từ v. 1. take; accept 2. be able to contain/hold 3. endure; put up with; bear

Đức

  • Handedict etw. hinnehmen, etw. dulden

Từ liên quan

Gần nghĩa

受业 · 受主 · 受事 · 受享 · 受任 · 受众 · 受伤 · 受体