容受

róng shòu dung thụ

Hán Việt: dung thụ · Pinyin: róng shòu

Tổng quan

chịu đựng | chấp nhận (chỉ trích, từ chức,...) | giống như 容納接受|容纳接受

Cấu tạo: (dung) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu đựng | chấp nhận (chỉ trích, từ chức,...) | giống như 容納接受|容纳接受

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 包容、接受。《漢書.卷一○.成帝紀》:「博覽古今,容受直辭。」《五代史平話.漢史.卷上》:「不許停留無行止單身之人,誰人肯容受劉知遠宿泊?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 容纳接受。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.容纳接受。

Eng

  • CC-CEDICT to tolerate|to accept (criticism, resignation etc)|same as 容納接受|容纳接受[rong2 na4 jie1 shou4]
  • Cihui to tolerate; to accept (criticism, resignation etc); same as 容納接受|容纳接受