容恕

róng shù dung thứ

Hán Việt: dung thứ · Pinyin: róng shù

Tổng quan

òng dạ rộng rãi, coi người như mình. dung thứ dung thứ ☆Lòng dạ rộng rãi, coi người như mình.

Cấu tạo: (dung) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng dạ rộng rãi, coi người như mình. dung thứ dung thứ ☆Lòng dạ rộng rãi, coi người như mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 包容、寬恕。《後漢書.卷四四.張敏傳》:「若開相容恕,著為定法者,則是故設姦萌,生長罪隙。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「何況而今道流專一做邪淫不法之事的,神天豈能容恕!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 包容;宽恕。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.包容;宽恕。

Eng

  • CC-CEDICT to forgive; to pardon
  • Cihui 容恕 róngshù v. forgive