容恕

róng shùdung thứ

Hán Việt: dung thứ · Pinyin: róng shù

Tổng quan

Lòng dạ rộng rãi, coi người như mình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.包容; 宽恕。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

包容、寬恕。《後漢書.卷四四.張敏傳》:「若開相容恕,著為定法者,則是故設姦萌,生長罪隙。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「何況而今道流專一做邪淫不法之事的,神天豈能容恕!」

Cấu tạo: 容 (dung) + 恕 (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dung thứ
  • Tần suất từ Lòng dạ rộng rãi, coi người như mình.; òng dạ rộng rãi, coi người như mình
  • Biên soạn 容恕 róngshù v. forgive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 包容、寬恕。《後漢書.卷四四.張敏傳》:「若開相容恕,著為定法者,則是故設姦萌,生長罪隙。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「何況而今道流專一做邪淫不法之事的,神天豈能容恕!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.包容; 宽恕。

Eng

  • Cihui 容恕 róngshù v. forgive
  • Tần suất từ 容恕 róngshù v. forgive

Từ liên quan

Gần nghĩa

容下 · 容人 · 容光 · 容克 · 容县 · 容受 · 容合 · 容器