恕
thứ
Hán Việt: thứ · Pinyin: shù
Tổng quan
tha thứ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shù |
|---|---|
| Hán Việt | thứ |
| Quảng Đông | syu3 |
| Mân Nam | sù |
| Nhật Bản | YURUSU |
| Hàn Quốc | 서 |
| Chú âm | ㄕㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjoh |
| Baxter-Sagart | n̥a-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | n̥a-s |
| Phản thiết | 商豫切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 御 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thứ, suy bụng ta ra bụng người, mình không muốn đừng bắt người phải chịu gọi là {thứ} [恕]. Luận ngữ [論語] : {Tử Cống vấn viết : Hữu nhất ngôn nhi khả dĩ chung thân hành chi giả hồ ? Tử viết : Kỳ thứ hồ ! Kỷ sở bất dục, vật thi ư nhân} [子貢問曰:有一言而可以終身行之者乎?子曰:其恕乎!己所不欲, 勿施於人] (Vệ Linh…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 推己及人之道。《論語.衛靈公》:「其恕乎!己所不欲,勿施於人。」 [動] 寬宥、原諒。如:「饒恕」、「寬恕」。《水滸傳》第一三回:「如無紅葉,便是汝等虛妄,官府定行責罰不恕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恕 (形声。从心,如声。本义恕道,体谅) 同本义 恕,仁也。--《说文》 彊恕而行,求仁莫近焉。--《孟子》 以心度物曰恕。--《声类》 以己量人谓之恕。--《贾子道术》 恕,明也。--《墨子经上》 忠恕违道不远。--《礼记·中庸》。注恕,忖也。忖度其义于人。” 子贡问曰有一言而可以终身行之者乎?”子曰其恕乎!己所不欲,勿施于人。”--《论语·卫灵公》 又如恕直(宽仁正直);恕心(仁爱之心);恕实(忠实,老实);恕道(宽仁之道) 恕 饶恕,宽恕 老臣病足,曾不能疾走,不得 恕shù宽容,原谅宽~。饶~。~不收礼。~不请客。
Eng
- CC-CEDICT to forgive
ja
- JMdict consideration|sympathy|compassion
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:㣽【唐韻】【集韻】【韻會】商署切【正韻】商豫切,𠀤書去聲。【說文】仁也。【傳曰】仁者,必恕而後行也。【禮·中庸疏】恕,忖也,忖度其義於人也。【論語】其恕乎。己所不欲,勿施於人。【程註】恕者,仁之施也。【朱註】恕非寬假之謂。又曰:推已及物爲恕。【說文》長箋】如心爲恕,會意。
Thuyết Văn
仁也。 从心。如聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
孔子曰。能近取譬。可謂仁之方也矣。孟子曰。彊恕而行。求仁莫近焉。是則爲仁不外於恕。析言之則有別。渾言之則不別也。仁者、親也。 商署切。五部。
【恕】 (thứ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 如 (như) Phiên thiết: Thương thự thiết Thượng tự: 商 (thương) | Hạ tự: 署 (thự) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thố (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhân (Nhân. Nhân là cái đạ) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㣽