容情
dung tình
Hán Việt: dung tình · Pinyin: róng qíng
Tổng quan
khoan dung; tha thứ; độ lượng。加以寬容(多用於否定式)。 我們對壞人壞事是決不容情。 chúng tôi quyết không khoan dung với những chuyện xấu, người xấu.
Nghĩa
Việt
- Cihui khoan dung; tha thứ; độ lượng。加以寬容(多用於否定式)。 我們對壞人壞事是決不容情。 chúng tôi quyết không khoan dung với những chuyện xấu, người xấu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 看在人的情面上,加以寬容。如:「義不容情」。《宋史.卷一五六.選舉志二》:「其考官容情任意者,許臺諫風聞彈奏。」《西遊記》第二○回:「若似前猖獗,鈀舉處,卻不容情!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹循情。讲情面; 宽容。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹循情。讲情面。 2.宽容。
Eng
- Cihui 容情 óngqíng v.o. show forgiveness; pardon; be lenient