容留
dung lưu
Hán Việt: dung lưu · Pinyin: róng liú
Tổng quan
dung nạp; thu lượm lại; giữ lại; thu nhận。容納;收留。
Nghĩa
Việt
- Cihui dung nạp; thu lượm lại; giữ lại; thu nhận。容納;收留。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 收容。《福惠全書.卷二.蒞任部.發各告示》:「倘寺觀旅店容留,鄉地知而不舉,查出一體治罪,不貸。」《東周列國志》第一回:「娘娘道此怪物,不可容留,隨命侍者領去,棄之溝瀆。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 容纳;收留。
- Tân Hoa Tự Điển 1.容纳;收留。
Eng
- Cihui 容留 óngliú v. 1. hold; accommodate 2. take sb. in