容膝
dung tất
Hán Việt: dung tất
Tổng quan
hứa được cái đầu gối, chỉ ngôi nhà quá nhỏ hẹp.
Nghĩa
Việt
- Cihui hứa được cái đầu gối, chỉ ngôi nhà quá nhỏ hẹp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 僅能容下雙膝,極言地方的狹小。《韓詩外傳》卷九:「今如結駟列騎,所安不過容膝。」《文選.陶淵明.歸去來辭》:「倚南窗以寄傲,審容膝之易安。」
Eng
- Cihui 容膝 óngxī* n. a very small spot; a tiny nook