容色
dung sắc
Hán Việt: dung sắc
Tổng quan
ẻ đẹp của gương mặt. dung sắc dung sắc ☆Vẻ đẹp của gương mặt.
Nghĩa
Việt
- Cihui ẻ đẹp của gương mặt. dung sắc dung sắc ☆Vẻ đẹp của gương mặt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.容貌顏色。《文選.郭璞.遊仙詩七首之三》:「翡翠戲蘭苕,容色更相鮮。」唐.沈既濟《任氏傳》:「偶值三婦人行於道中,中有白衣者,容色姝麗。」 2.和悅的神色。《論語.鄉黨》:「享禮有容色,私覿愉愉如也。」
Eng
- Cihui 容色 óngsè n. peaceful and happy countenance
ja
- JMdict looks|features|beauty