容行

dung hành

Hán Việt: dung hành

Tổng quan

ẻ mặt và tín nết, hai trong tứ đức của người đàn bà theo quan niệm thời xưa. dung hạnh dung hạnh ☆Vẻ mặt và tín nết, hai trong tứ đức của người đàn bà theo quan niệm thời xưa.

Cấu tạo: (dung) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ mặt và tín nết, hai trong tứ đức của người đàn bà theo quan niệm thời xưa. dung hạnh dung hạnh ☆Vẻ mặt và tín nết, hai trong tứ đức của người đàn bà theo quan niệm thời xưa.