容表
dung biểu
Hán Việt: dung biểu · Pinyin: róng biǎo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表現在外的儀容。《南史.卷三六.江夷傳》:「先是中書舍人紀僧真幸於武帝,稍歷軍校,容表有士風。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹容仪。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹容仪。
Eng
- Cihui 容表 óngbiǎo n. bearing; appearance; attitude