容讓
dung nhượng
Hán Việt: dung nhượng · Pinyin: róng ràng
Tổng quan
nhượng bộ | dễ dàng chấp nhận
Nghĩa
Việt
- Cihui nhượng bộ | dễ dàng chấp nhận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寬容禮讓。《三俠五義》第七九回:「伺侯過老人家的,理應容讓他幾分。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宽容忍让。
- Tân Hoa Tự Điển 1.宽容忍让。
Eng
- CC-CEDICT to make a concession|to be accommodating
- Cihui to make a concession; to be accommodating