容量

róng liàngdung lượng

Hán Việt: dung lượng · Pinyin: róng liàng

Tổng quan

dung lượng; lượng chứa.; số lượng dung nạp. 電容量 điện dung 熱容量 nhiệt dung 通訊容量 dung lượng thông tin

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.容器能够容纳物质的量。 2.容纳的数量。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.中空容器所能容物的量。 2.容納的數量。如電容量、熱容量。

Cấu tạo: 容 (dung) + 量 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 容量 róngliàng n. capacity (of a container)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.中空容器所能容物的量。 2.容納的數量。如電容量、熱容量。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.容器能够容纳物质的量。 2.容纳的数量。
  • Kaggle Zh-Vi capability

Eng

  • JMdict capacity
  • JMdict volume
  • JMdict capacitance
  • Cihui capacity; volume; quantitative (science)

Đức

  • Handedict Inhalt, Volumen, Kapazität (S, Phys)

ja

  • JMdict 容量(ようりょう)

other

  • Nguồn khác Sức chứa. Thể tích. Cũng như Dung tích 容積

Từ liên quan

Gần nghĩa

容量名 · 容量度 · 容量分析 · 容下 · 容人 · 容光 · 容克 · 容县