容錯
dung thác
Hán Việt: dung thác · Pinyin: róng cuò
Tổng quan
(của hệ thống) chịu lỗi
Nghĩa
Việt
- Cihui (của hệ thống) chịu lỗi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"容厝"。亦作"容措"; 犹措置;安放。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"容厝"。亦作"容措"。 2.犹措置;安放。
Eng
- CC-CEDICT (of a system) fault-tolerant
- Cihui (of a system) fault-tolerant