容顏

róng yán dung nhan

Hán Việt: dung nhan · Pinyin: róng yán

Tổng quan

diện mạo | nước da ẻ mặt. Như Dung mạo 容貌. dung nhan dung nhan ☆Vẻ mặt. Như Dung mạo 容貌. dung mạo; dung nhan; vẻ mặt。容貌。

Cấu tạo: (dung) + (nhan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dung nhan dung nhan ☆Vẻ mặt. Như Dung mạo 容貌.
  • Cihui diện mạo | nước da ẻ mặt. Như Dung mạo 容貌. dung nhan dung nhan ☆Vẻ mặt. Như Dung mạo 容貌. dung mạo; dung nhan; vẻ mặt。容貌。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 容貌。《文選.宋玉.神女賦》:「於是搖珮飾鳴玉鸞,整衣服斂容顏。」《紅樓夢》第六九回:「誰知鳳姐兒他反不似往日容顏,同尤二姐一同出迎,敘了寒溫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 容貌;脸色:~秀美。

Eng

  • CC-CEDICT mien|complexion
  • Cihui mien; complexion