寬博

kuān bó khoan bác

Hán Việt: khoan bác · Pinyin: kuān bó

Tổng quan

Cấu tạo: (khoan) + (bác)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓衣服宽大; 泛指面积或容积大; 大,多; 谓心胸开阔,能容人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓衣服宽大。 2.泛指面积或容积大。 3.大,多。 4.谓心胸开阔,能容人。