寬和
khoan hòa
Hán Việt: khoan hòa · Pinyin: kuān hé
Tổng quan
khoan dung: rộng rãi/rộng lượng
Nghĩa
Việt
- Cihui khoan dung: rộng rãi/rộng lượng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宽厚和易待人~ㄧ性情~。
Eng
- Cihui 寬和 uānhé s.v. 1. big enough 2. suitable 3. tolerant and tender