宾东

bīn dōngtân đông

Hán Việt: tân đông · Pinyin: bīn dōng

Tổng quan

khách cùng chủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代主人的座位在东,客人的座位在西,因此称宾与主为宾东(多用于幕僚和官长,家庭教师和家长,店员和店主)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.古代主人的坐位在東,客人的坐位在西,因此稱賓主關係為「賓東」。《老殘遊記》第一六回:「鄉下老兒聽說官司可以了結無事,就擅專一回,諒多年賓東不致遭怪。」 2.賓客之東。《儀禮.鄉飲酒禮》:「主人降席,立于賓東。」《明史.卷五六.禮志十》:「前期,設賓席於堂北兩楹之間,少西,南面; 主席於阼階上,西面; 介席於西階上,東面; 僎席於賓東,南面; 三賓席於賓西,南面。皆專席不屬。」

Cấu tạo: 賓 (tân) + 東 (đông)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khách và chủ
  • VietPhrases khách cùng chủ
  • Tần suất từ khách cùng chủ
  • Biên soạn guest and host

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代主人的座位在东,客人的座位在西,因此称宾与主为宾东(多用于幕僚和官长,家庭教师和家长,店员和店主)。

Eng

  • Cihui 賓東 īndōng n. <trad.> guest and host
  • Tần suất từ n. <trad.> guest and host

Từ liên quan

Gần nghĩa

东东 · 东丰 · 东主 · 东丽 · 东乡 · 东亚 · 东京 · 东佃