賓東
tân đông
Hán Việt: tân đông · Pinyin: bīn dōng
Tổng quan
khách cùng chủ
Nghĩa
Việt
- Cihui khách cùng chủ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代主人的座位在东,客人的座位在西,因此称宾与主为宾东(多用于幕僚和官长,家庭教师和家长,店员和店主)。
Eng
- Cihui 賓東 īndōng n. <trad.> guest and host