賓朋

bīn péng tân bằng

Hán Việt: tân bằng · Pinyin: bīn péng

Tổng quan

khách | bạn được mời

Cấu tạo: (tân) + (bằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khách | bạn được mời
  • Cihui tân bằng tân bằng ☆Bè bạn khách khứa tới nhà. Truyện Nhị độ mai: »Tân bằng mừng rỡ chật nhà«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賓客好友。《舊唐書.卷一六六.列傳.白居易》:「雖有賓朋,無琴酒不能娛也。」《儒林外史》第四八回:「賓朋高宴,又來奇異之人,患難相扶,更出武勇之輩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宾客;朋友:~满座。

Eng

  • CC-CEDICT guests|invited friends
  • Cihui guests; invited friends