賓詞

bīn cí tân từ

Hán Việt: tân từ · Pinyin: bīn cí

Tổng quan

vị ngữ

Cấu tạo: (tân) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vị ngữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 句法中承受主語的動作者,有直接和間接兩種。也稱為「賓語」、「謂詞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个命题的三部分之一,表示思考对象的属性等,如在“金属是导体”这个命题中,“导体”是宾词。

Eng

  • CC-CEDICT predicate
  • Cihui predicate