賓語

bīn yǔ tân ngữ

Hán Việt: tân ngữ · Pinyin: bīn yǔ

Tổng quan

tân ngữ (ngữ pháp)

Cấu tạo: (tân) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tân ngữ (ngữ pháp)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 句法中承受主語的動作者,有直接和間接二種。如「他給我一本書」其中「書」為直接賓語,「我」為間接賓語。也稱為「賓詞」、「謂詞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 动词的一种连带成分,用来回答“谁?”或“什么?”之类的问题,例如“我找厂长”的“厂长”,“他开拖拉机”的“拖拉机”,“接受批评”的“批评”,“他说他不知道”的“他不知道”。有时候一个动词可以带两个宾语,如“教我们化学”的“我们”和“化学”。

Eng

  • CC-CEDICT object (grammar)
  • Cihui object (grammar)