宾语

bīn yǔtân ngữ

Hán Việt: tân ngữ · Pinyin: bīn yǔ

Tổng quan

tân ngữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

动词的一种连带成分,用来回答“谁?”或“什么?”之类的问题,例如“我找厂长”的“厂长”,“他开拖拉机”的“拖拉机”,“接受批评”的“批评”,“他说他不知道”的“他不知道”。有时候一个动词可以带两个宾语,如“教我们化学”的“我们”和“化学”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

句法中承受主語的動作者,有直接和間接二種。如「他給我一本書」其中「書」為直接賓語,「我」為間接賓語。也稱為「賓詞」、「謂詞」。

Cấu tạo: 賓 (tân) + 語 (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tân ngữ
  • Google Alex v6 thành phần câu
  • VietPhrases tân ngữ
  • Tần suất từ thấn ngứ/thấn ngữ/tân ngứ/tân ngữ: tân ngữ; đồ vật, vật thể, đối tượng; (triết học) khách thể, mục tiêu, mục đích, người đáng thương, người lố lăng, vật đáng khinh, vật lố lăng, (ngôn ngữ học) bổ ngữ, không thành vấn đề (dùng trong quảng cáo...), phản đối, chống, chống đối, ghét, không thích, cảm thấy khó chịu; tân ngữ
  • Biên soạn object; complement

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 句法中承受主語的動作者,有直接和間接二種。如「他給我一本書」其中「書」為直接賓語,「我」為間接賓語。也稱為「賓詞」、「謂詞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 动词的一种连带成分,用来回答“谁?”或“什么?”之类的问题,例如“我找厂长”的“厂长”,“他开拖拉机”的“拖拉机”,“接受批评”的“批评”,“他说他不知道”的“他不知道”。有时候一个动词可以带两个宾语,如“教我们化学”的“我们”和“化学”。
  • Kaggle Zh-Vi object

Eng

  • Cihui object (grammar)
  • Tần suất từ n. <lg.> object; complement

Đức

  • Handedict Objekt (S, Sprachw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

宾东 · 宾主 · 宾从 · 宾利 · 宾县 · 宾士 · 宾客 · 宾川