賓館

bīn guǎn tân quán

Hán Việt: tân quán · Pinyin: bīn guǎn

Tổng quan

nhà khách | nhà nghỉ | khách sạn | LT:個|个,家

Cấu tạo: (tân) + (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà khách | nhà nghỉ | khách sạn | LT:個|个,家
  • Cihui tân quán tân quán ☆Nhà dành riêng để đãi khách.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接待賓客住宿或休息的館舍。《宋史.卷四八九.外國列傳五.闍婆》:「室宇壯麗,飾以金碧。中國賈人至者,待以賓館,飲食豐潔。」《三國演義》第三八回:「承父兄基業,廣納賢士,開賓館於吳會,命顧雍、張紘延接四方賓客。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 招待来宾住宿的地方。现指较大而设施好的旅馆。

Eng

  • CC-CEDICT guesthouse|lodge|hotel|CL:個|个[ge4],家[jia1]
  • Cihui guesthouse; lodge; hotel; CL:個|个,家