宿主

sù zhǔ túc chủ

Hán Việt: túc chủ · Pinyin: sù zhǔ

Tổng quan

(sinh học) vật chủ

Cấu tạo: 宿 (túc) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sinh học) vật chủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寄生生物所寄生的生物或細胞。如人是蛔蟲的宿主。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指病毒﹑细菌﹑螺旋体﹑真菌﹑原虫﹑昆虫等寄生物所寄生的植物﹑动物或人。寄生物寄居在宿主的体内或体表,从而获得营养,往往损害宿主,使生病甚至死亡。又称寄生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指病毒﹑细菌﹑螺旋体﹑真菌﹑原虫﹑昆虫等寄生物所寄生的植物﹑动物或人。寄生物寄居在宿主的体内或体表,从而获得营养,往往损害宿主,使生病甚至死亡。又称寄生。

Eng

  • CC-CEDICT (biology) host
  • Cihui (biology) host

ja

  • JMdict host|landlord|innkeeper