宿習

sù xí túc tập

Hán Việt: túc tập · Pinyin: sù xí

Tổng quan

Cấu tạo: 宿 (túc) + (tập)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓长久地学习积累; 平素所学习的;预先诵习过的; 佛教指前世具有的习性; 旧日的积习。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓长久地学习积累。 2.平素所学习的;预先诵习过的。 3.佛教指前世具有的习性。 4.旧日的积习。