宿仇

sù chóutúc cừu

Hán Việt: túc cừu · Pinyin: sù chóu

Tổng quan

mối thù hận

新华 · Tân Hoa Đại lục

一向作对的仇人; 旧有的仇恨; 也作夙仇。

Cấu tạo: 宿 (túc) + 仇 (cừu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mối thù truyền kiếp
  • Cihui kẻ thù cũ
  • Biên soạn 宿仇 sùchóu n. 1. feud 2. foe 3. long-standing enmity

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一向作对的仇人; 旧有的仇恨; 也作夙仇。

Eng

  • Cihui feud; vendetta; old foe

Từ liên quan

Gần nghĩa

仇人 · 仇冤 · 仇外 · 仇家 · 仇富 · 仇怨 · 仇恨 · 仇敌